Nghĩa tiếng Việt
- Sự lên mặt ta đây; sự cho ta là quan trọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her self-importance made teamwork hard.
/ˈsɛlfɪmˈpɔrtənts/
self-importance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lên mặt ta đây; sự cho ta là quan trọng.
Her self-importance made teamwork hard.