TanroDictionary Sổ từ

self-inflicted

/ˈsɛlfɪnˈflɪktəd/

Anh
0

self-inflicted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự đặt cho mình, tự giáng cho mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự đặt cho mình, tự giáng cho mình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His injury was a result of self-inflicted harm.

  2. self-inflicted discipline

    kỷ luật tự giác