TanroDictionary Sổ từ

self-mastery

/ˈsɛlfˈmæstəri/

Anh
0

self-mastery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good self-mastery helped him stay calm.