Nghĩa tiếng Việt
- Bảo thủ ý kiến của mình, cố chấp, cứng đầu cứng cổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is self-opinionated and never listens.
/ˌselfoʊpiːˈneɪʃənt/
self-opinionated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảo thủ ý kiến của mình, cố chấp, cứng đầu cứng cổ.
He is self-opinionated and never listens.