TanroDictionary Sổ từ

self-opinionated

/ˌselfoʊpiːˈneɪʃənt/

Anh
0

self-opinionated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảo thủ ý kiến của mình, cố chấp, cứng đầu cứng cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo thủ ý kiến của mình, cố chấp, cứng đầu cứng cổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is self-opinionated and never listens.