/ˈsɛlfˈɑːsəˌleɪtɜː/
self-oscillator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tự dao động.
The self-oscillator kept the signal steady.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm