TanroDictionary Sổ từ

self-portrait

/ˈsɛlfˈpɔrtrət/

Anh
0

self-portrait là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bức chân dung tự vẽ, bức tự hoạ; Bài tự tả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức chân dung tự vẽ, bức tự hoạ.danh từEN-VI Dict
  2. Bài tự tả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist painted a self-portrait in oil.

  2. Her self-portrait showed her love of music.