TanroDictionary Sổ từ

self-priming

/ˈsɛlfˈprɑɪmin/

Anh
0

self-priming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự mồi (máy bơm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự mồi (máy bơm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This self-priming pump starts quickly.