TanroDictionary Sổ từ

self-quenching

/ˈsɛlfˈkwɛntʃin/

Anh
0

self-quenching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự dập tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự dập tắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The self-quenching flame died out fast.