/ˈsɛlfˈkwɛntʃin/
self-quenching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự dập tắt.
The self-quenching flame died out fast.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm