Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The self-righting boat stayed steady in waves.
/ˈsɛlfˈrɑɪtin/
self-righting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy).
The self-righting boat stayed steady in waves.