TanroDictionary Sổ từ

self-righting

/ˈsɛlfˈrɑɪtin/

Anh
0

self-righting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tự giữ thăng bằng (tàu thủy).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The self-righting boat stayed steady in waves.