TanroDictionary Sổ từ

self-sacrificing

/ˈsɛlfˈsækrəˌfɑɪsin/

Anh
0

self-sacrificing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hy sinh, quên mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hy sinh, quên mình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her self-sacrificing care helped the whole family.