TanroDictionary Sổ từ

self-scrutiny

/ˈsɛlfˈskruːtəni/

Anh
0

self-scrutiny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự xét mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự xét mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her self-scrutiny made her more honest.