TanroDictionary Sổ từ

self-sealing

/ˈsɛlfˈsilɪŋ/

Anh
0

self-sealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự hàn, tự vá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự hàn, tự vá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This car has a special self-sealing tire system.

  2. a self-sealing pneumatic tire

    lốp xe tự vá