Nghĩa tiếng Việt
- Tự hàn, tự vá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This car has a special self-sealing tire system.
-
a self-sealing pneumatic tire
lốp xe tự vá
/ˈsɛlfˈsilɪŋ/
self-sealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự hàn, tự vá.
This car has a special self-sealing tire system.
a self-sealing pneumatic tire
lốp xe tự vá