TanroDictionary Sổ từ

self-setting

/ˈsɛlfˈsɛttin/

Anh
0

self-setting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự định vị, tự điều chỉnh; Tự ngưng kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự định vị, tự điều chỉnh.tính từEN-VI Dict
  2. Tự ngưng kết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This chair is self-setting and easy to use.

  2. The glue is self-setting after a few minutes.