TanroDictionary Sổ từ

self-sufficiency

/səˈfɪʃəntsi/

Anh Thông dụng
0

self-sufficiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tự cung cấp, sự tự túc, sự độc lập; Tính tự phụ, tính tự mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tự cung cấp, sự tự túc, sự độc lập.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tự phụ, tính tự mãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farm taught them self-sufficiency.

  2. His self-sufficiency sometimes sounded like pride.