Nghĩa tiếng Việt
- Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập.tính từEN-VI Dict
- Tự phụ, tự mãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farm is self-sufficing and grows its own food.
-
The plan looked self-sufficing in practice.
/ˈsɛlfsəˈfɑɪsin/
self-sufficing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập; Tự phụ, tự mãn.
The farm is self-sufficing and grows its own food.
The plan looked self-sufficing in practice.