Nghĩa tiếng Việt
- Tự lên dây cót, tự động (đồng hồ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My self-winding watch never stops for long.
/ˈseˈlfwɪndɪŋ/
self-winding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự lên dây cót, tự động (đồng hồ).
My self-winding watch never stops for long.