Nghĩa tiếng Việt
- Không còn hàng nào vì đã được mua hết.động từEN-VI Dict
- Đánh mất tính toàn vẹn nghệ thuật để đổi lấy thành công thương mại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tickets for the Primal Scream concert at the Brixton Academy sold out in a couple of hours.
-
Most bands sell out when they sign to a major record label, and forget all their principles when pursuing chart success.