Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo.danh từEN-VI Dict
- Sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi.danh từEN-VI Dict
- Buổi biểu diễn bán hết vé.danh từEN-VI Dict
- Sự phản bội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop had a sell-out after the holiday sale.
-
The new game was a sell-out on the first day.
-
The play was a sell-out on opening night.
-
Many fans saw his choice as a sell-out.