TanroDictionary Sổ từ

sell-out

/ˈsɛlˈɑʊt/

Anh
0

sell-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo; Sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi; Buổi biểu diễn bán hết vé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi.danh từEN-VI Dict
  3. Buổi biểu diễn bán hết vé.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phản bội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop had a sell-out after the holiday sale.

  2. The new game was a sell-out on the first day.

  3. The play was a sell-out on opening night.

  4. Many fans saw his choice as a sell-out.