TanroDictionary Sổ từ

seller

/ˈselə(r)/

Anh Thông dụng
0

seller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán, người phát hàng; Thứ bán được, đồ bán được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán, người phát hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Thứ bán được, đồ bán được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seller packed my order quickly.

  2. That old book is a best seller this month.

  3. good seller

    thứ bán chạy

  4. best seller

    sách bán chạy; tác giả có sách bán chạy