Nghĩa tiếng Việt
- Nét đặc biệt của mặt hàng làm cho nó hấp dẫn đối với người mua.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Low price is the selling-point of this bag.
/ˈsɛlinˈpɔɪnt/
selling-point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét đặc biệt của mặt hàng làm cho nó hấp dẫn đối với người mua.
Low price is the selling-point of this bag.