TanroDictionary Sổ từ

semi-

/ˈsemi/

Anh Thông dụng
0

semi- là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một nửa; Nửa chừng; giữa một thời kỳ; Một phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một nửa.ZEN-VI Dict
  2. Nửa chừng; giữa một thời kỳ.ZEN-VI Dict
  3. Một phần.ZEN-VI Dict
  4. Phần nào.ZEN-VI Dict
  5. Gần như.ZEN-VI Dict
  6. Có một vài đặc điểm của.ZEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The semi- circle is half of a full circle.

  2. We have a semi- annual meeting every year.

  3. The country is now semi- independent.

  4. The room was in semi- darkness.

  5. He lived a very semi- monastic life.