TanroDictionary Sổ từ

semi-column

/ˈsɛmiˈkɑːləm/

Anh
0

semi-column là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột áp tường; cột giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột áp tường; cột giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old hall had a semi-column near the door.