/ˈsɛmikənˈdəktɜː/
semi-conductor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất bán dẫn.
A semi-conductor helps control electric flow.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm