TanroDictionary Sổ từ

semi-double

/ˈsɛmiˈdəbəl/

Anh
0

semi-double là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa kép (hoa chỉ có nhị phía ngoài biến thành cánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nửa kép (hoa chỉ có nhị phía ngoài biến thành cánh).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rose was semi-double with soft pink petals.