TanroDictionary Sổ từ

semidomestication

/ˌsɛmidəˌmɛstɪˈkeɪʃən/

Anh
0

semidomestication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pet's semidomestication made it shy.