TanroDictionary Sổ từ

semidominant

/ˌsemiːdəˈmɪntən/

Anh
0

semidominant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trội không hoàn toàn, ưu thế không hoàn toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trội không hoàn toàn, ưu thế không hoàn toàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gene showed a semidominant effect.