Nghĩa tiếng Việt
- Tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản.tính từEN-VI Dict
- Có thể sinh sản được.tính từEN-VI Dict
- Có ảnh hưởng lớn, quan trọng đến những thế hệ sau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The study focused on seminal cells.
-
Only a healthy plant can be seminal.
-
That book had a seminal effect on me.