TanroDictionary Sổ từ

seminary

/ˈsemɪnəri/

Anh
0

seminary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủng viện, nơi đào tạo tu sỹ công giáo trở thành linh mục; Trường dòng, trường đạo; Trường nữ tư thục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủng viện, nơi đào tạo tu sỹ công giáo trở thành linh mục.danh từEN-VI Dict
  2. Trường dòng, trường đạo.danh từEN-VI Dict
  3. Trường nữ tư thục.danh từEN-VI Dict
  4. Lò, ổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He entered the seminary after high school.

  2. The seminary trained many young teachers.

  3. The old seminary stood on a hill.

  4. The city was known as a seminary of crime.

  5. the seminary of crime

    lò gây tội ác, ổ tội ác