/ˌsɛmiˈpælˌmeɪtəd/
semipalmated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xẻ chân vịt nông.
The semipalmated bird ran along the shore.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm