Nghĩa tiếng Việt
- Nửa công khai; bán công khai.tính từEN-VI Dict
- Không hoàn toàn do nhà nước lập ra; bán công.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The semipublic garden is open in daytime.
-
The semipublic agency serves the whole town.