Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về hoặc có liên quan đến lễ kỷ niệm 250 năm.tính từ いWiktionary
- Lễ kỷ niệm 250 năm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The year 2026 will mark the semiquincentennial of the founding of the United States.
Năm 2026 sẽ đánh dấu kỷ niệm 250 năm ngày thành lập Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.