TanroDictionary Sổ từ

semola

/seˈməʊlə/

Anh
0

semola là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lõi hạt, bột hòn (để làm bánh putđinh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lõi hạt, bột hòn (để làm bánh putđinh... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used semola to make pudding.