TanroDictionary Sổ từ

senary

/ˈsɛnəri/

Anh
0

senary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm 6 phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm 6 phần.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class used a senary number system.