Nghĩa tiếng Việt
- Đặt đồ ăn mang về bằng điện thoại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We couldn't be bothered to cook, so we sent out for a pizza.
/sˈɛnd ˈaʊt fɔː/
send out for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt đồ ăn mang về bằng điện thoại.
We couldn't be bothered to cook, so we sent out for a pizza.