Nghĩa tiếng Việt
- Việc bắt chước nhằm chế nhạo ai/cái gì.danh từEN-VI Dict
- Thgt châm biếm, đả kích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sketch was a funny send-up of school life.
-
The movie felt send-up and sharp.
/ˈsɛndˌʌp/
send-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc bắt chước nhằm chế nhạo ai/cái gì; Thgt châm biếm, đả kích.
The sketch was a funny send-up of school life.
The movie felt send-up and sharp.