TanroDictionary Sổ từ

senescence

/sɪˈnesns/

Anh Thông dụng
0

senescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự già yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự già yếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Senescence slowly changes the body's energy.