TanroDictionary Sổ từ

senhora

/seˈnhɔːrə/

Anh
0

senhora là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn bà có chồng và nói tiếng Bồ Đào Nha; Bà (người nói tiếng Bồ Đào Nha và có chồng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn bà có chồng và nói tiếng Bồ Đào Nha.danh từEN-VI Dict
  2. Bà (người nói tiếng Bồ Đào Nha và có chồng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The senhora waved from her front porch.

  2. The senhora spoke kindly to the children.