Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà có chồng và nói tiếng Bồ Đào Nha.danh từEN-VI Dict
- Bà (người nói tiếng Bồ Đào Nha và có chồng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The senhora waved from her front porch.
-
The senhora spoke kindly to the children.