Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái chưa chồng nói tiếng Bồ Đào Nha.danh từEN-VI Dict
- Cô (chưa chồng, nói tiếng Bồ Đào Nha).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The senhorita smiled and said hello.
-
The senhorita thanked us for the help.
/ˌsinjəˈritə/
senhorita là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô gái chưa chồng nói tiếng Bồ Đào Nha; Cô (chưa chồng, nói tiếng Bồ Đào Nha).
The senhorita smiled and said hello.
The senhorita thanked us for the help.