TanroDictionary Sổ từ

senhorita

/ˌsinjəˈritə/

Anh
0

senhorita là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô gái chưa chồng nói tiếng Bồ Đào Nha; Cô (chưa chồng, nói tiếng Bồ Đào Nha).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái chưa chồng nói tiếng Bồ Đào Nha.danh từEN-VI Dict
  2. Cô (chưa chồng, nói tiếng Bồ Đào Nha).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The senhorita smiled and said hello.

  2. The senhorita thanked us for the help.