TanroDictionary Sổ từ

seniority

/sinˈjɔrəti/

Anh
0

seniority là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She earned a promotion based on her seniority.

  2. seniority allowance

    phụ cấp thâm niên