Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She earned a promotion based on her seniority.
-
seniority allowance
phụ cấp thâm niên
/sinˈjɔrəti/
seniority là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp).
She earned a promotion based on her seniority.
seniority allowance
phụ cấp thâm niên