TanroDictionary Sổ từ

sennet

/ˈsɛnət/

Anh
0

sennet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu kèn (cho tài tử ra sân khấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu kèn (cho tài tử ra sân khấu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actor waited for the sennet.