Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snoređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My brother snores when he sleeps deeply.
/snˈɔːz/
senores là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snore.
My brother snores when he sleeps deeply.