Nghĩa tiếng Việt
- Danh xưng của người phụ nữ, người con gái nói tiếng Tây Ban Nha chưa có chồng; Cô, Bà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The senorita greeted us politely.
/sˌɛnɔːrˈiːtə/
senorita là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh xưng của người phụ nữ, người con gái nói tiếng Tây Ban Nha chưa có chồng; Cô, Bà.
The senorita greeted us politely.