Nghĩa tiếng Việt
- Có cảm giác.tính từEN-VI Dict
- Được tri giác.tính từEN-VI Dict
- Cảm giác; tri giác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Animals are sensate and react to pain.
-
She stayed sensate during the short nap.
-
We sensate the warm air on our skin.