TanroDictionary Sổ từ

sensate

/ˈsɛnˌseɪt/

Anh
0

sensate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cảm giác; Được tri giác; Cảm giác; tri giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cảm giác.tính từEN-VI Dict
  2. Được tri giác.tính từEN-VI Dict
  3. Cảm giác; tri giác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Animals are sensate and react to pain.

  2. She stayed sensate during the short nap.

  3. We sensate the warm air on our skin.