Nghĩa tiếng Việt
- Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paper sensationalized the small accident.
/seˌnseɪʃənəˈlaɪz/
sensationalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng.
The paper sensationalized the small accident.