Nghĩa tiếng Việt
- Giác quan.danh từEN-VI Dict
- Tri giác, cảm giác.danh từEN-VI Dict
- Ý thức.danh từEN-VI Dict
- Khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức.danh từEN-VI Dict
- Sự khôn ngoan; sự thông minh.danh từEN-VI Dict
- Nghĩa, ý nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Ý nghĩa, tình cảm chung.danh từEN-VI Dict
- Hướng, chiều.danh từEN-VI Dict
- Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.động từEN-VI Dict
- Hiểu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My sense told me to stop.
-
I have an error of sense in my thinking.
-
She has a strong sense of responsibility at work.
-
He has a great sense of beauty in art.
-
It is common sense to wear a coat today.