TanroDictionary Sổ từ

sense

/sens/

Anh Thông dụng
0

sense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giác quan; Tri giác, cảm giác; Ý thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giác quan.danh từEN-VI Dict
  2. Tri giác, cảm giác.danh từEN-VI Dict
  3. Ý thức.danh từEN-VI Dict
  4. Khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức.danh từEN-VI Dict
  5. Sự khôn ngoan; sự thông minh.danh từEN-VI Dict
  6. Nghĩa, ý nghĩa.danh từEN-VI Dict
  7. Ý nghĩa, tình cảm chung.danh từEN-VI Dict
  8. Hướng, chiều.danh từEN-VI Dict
  9. Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng.động từEN-VI Dict
  10. Hiểu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My sense told me to stop.

  2. I have an error of sense in my thinking.

  3. She has a strong sense of responsibility at work.

  4. He has a great sense of beauty in art.

  5. It is common sense to wear a coat today.