Nghĩa tiếng Việt
- Tri giác, cảm giác.danh từEN-VI Dict
- Tính đa cảm, tính dễ cảm.danh từEN-VI Dict
- Sự nhạy cảm.danh từEN-VI Dict
- Sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sensibiliti made her notice small changes.
-
His sensibiliti showed in his careful words.
-
Her sensibiliti helped her understand others.
-
The sensor's sensibiliti was surprisingly high.