Nghĩa tiếng Việt
- Sự gây cảm giác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workshop began with a sensibilization exercise.
/ˌsensɪbəlɪˈzeɪʃən/
sensibilization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gây cảm giác.
The workshop began with a sensibilization exercise.