TanroDictionary Sổ từ

sensibilization

/ˌsensɪbəlɪˈzeɪʃən/

Anh
0

sensibilization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gây cảm giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gây cảm giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workshop began with a sensibilization exercise.