Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sensitise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were sensitising children to loud sounds.
/sˈɛnsɪtˌaɪzɪŋ/
sensitising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sensitise.
They were sensitising children to loud sounds.