TanroDictionary Sổ từ

sensitising

/sˈɛnsɪtˌaɪzɪŋ/

Anh
0

sensitising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sensitise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sensitise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were sensitising children to loud sounds.