TanroDictionary Sổ từ

sensitizer

/ˈsɛntsəˌtɑɪzɜː/

Anh
0

sensitizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất làm nhạy (phim ảnh, giấy ảnh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất làm nhạy (phim ảnh, giấy ảnh... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This sensitizer makes the film react faster.