TanroDictionary Sổ từ

sensory

/ˈsensəri/

Anh
0

sensory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sensory system helps us notice pain.